Bảng giá khám điều trị nha khoa

Bảng giá khám điều trị nha khoa tại nha khoa trồng răng sài gòn 470 lê hồng phong

Bảng giá tháng 3 phòng khám nha khoa thành phố hô chí minh – chuyên khoa răng hàm mặt

1. bảng giá trám răng nha khoa 2022

trám răng sâu cấp độ 1 300
trám răng sâu cấp độ 2 500
trám răng thẩm mỹ / đắp mặt răng 500
trám kẽ răng 1.000.000
trám răng thưa 1.000.000
trám răng kết thúc chữa tủy 300

2. bảng giá chữa tủy răng nha khoa 2022

chữa tủy răng cửa (r1,2,3) 1.000.000
chữa tủy răng tiền cối (r4,5) 1.250.000
chữa tủy răng cối lớn (r6,7) 1.500.000
chữa tủy răng cửa nhiễm trùng (r1,2,3) 2.000.000
chữa tủy răng tiền cối nhiễm trùng (r4,5) 2.500.000
chữa tủy răng cối lớn nhiễm trùng (r6,7) 3.000.000
chữa tủy răng đã bọc sứ 3.000.000
chữa tủy quay mta 3.000.000 – 4.000.000
chữa lại tủy răng/nội nha lại 1.000.000 – 3.000.000
chốt kim loại 300
chốt sợi sinh học 800
cùi giả 400
điều trị nha chu 1 răng 1.000.000
rạch áp xe (abces) 1.500.000 – 3.000.000
nạo nang – cắt chóp 3.000.000 – 5.000.000

3. bảng giá nhổ răng tại nha khoa

nhổ răng sữa 100
nhổ răng sữa (có gây tê) 150
nhổ răng lung lay 300
nhổ răng cửa (r1,2,3) 400
nhổ răng tiền cối (r4,5) 500
nhổ răng cối lớn (r6,7) 600
nhổ răng khôn số 8 (hàm trên) 1.000.000
nhổ răng khôn số 8 (hàm dưới) 1.500.000
nhổ răng khôn số 8 mọc lệch 45 độ (hàm trên) 1.500.000
nhổ răng khôn số 8 mọc lệch 45 độ (hàm dưới) 2.000.000
nhổ răng khôn số 8 mọc lệch 90 độ (hàm trên) 2.000.000
nhổ răng khôn số 8 mọc lệch 90 độ (hàm dưới) 3.000.000
nhổ răng mọc ngầm 3.000.000 – 5.000.000

4. bảng giá cạo vôi răng

cạo vôi răng + đánh bóng cấp độ 1 300
cạo vôi răng + đánh bóng cấp độ 2 500
thổi cát sạch kẽ răng + đánh bóng cấp độ 1 400
thổi cát sạch kẽ răng + đánh bóng cấp độ 2 600

5. bảng giá làm trắng răng tại nha khoa

tẩy trắng răng tại phòng khám 2.500.000
máng tẩy trắng răng duy trì tại nhà 500.000
túy tẩy trắng răng duy trì tại nhà 500
(miễn phí cạo vôi răng + tặng kèm máng tẩy và tuýp tẩy duy trì tại nhà khi làm dịch vụ tẩy trắng răng tại phòng khám)

6. bảng giá niềng răng – chỉnh nha

niềng răng mắc cài kim loại  cấp độ 1 16.000.000
cấp độ 2 24.000.000
cấp độ 3 30.000.000
niềng răng mắc cài sứ  cấp độ 1 26.000.000
cấp độ 2 39.000.000
cấp độ 3 52.000.000
hệ thống mắc cài tự buộc: + 20% chi phí
niềng răng mặt trong / mặt lưỡi  63.000.000 – 98.000.000
niềng răng trong suốt  70.000.000 – 105.000.000
khí cụ nong hàm 5.000.000
đặt mini vis kéo răng 1.500.000 – 2.500.000
cắt nướu 1 răng 1.000.000 – 1.500.000
phẫu thuật tái tạo đường cười thẩm mỹ 7.500.000
hàm duy trì niềng răng 1.000.000 – 1.500.000

7. bảng giá trồng răng sứ

giá răng sứ thường – 30%
răng sứ kim loại thường niken – crom (bh 18 tháng) 1.050.000
răng sứ kim loại titan (bh 3 năm) 1.750.000
giá răng sứ cao cấp – 50%
răng toàn sứ zirconia (bh 10 năm) 3.500.000
răng sứ cao cấp lava plus (bh 20 năm) 5.000.000
giá mặt dán sứ – 30%
mặt dán sứ veneers emax (bh 10 năm) 7.000.000

8. bảng giá răng giả tháo lắp

răng tháo lắp mỹ 350
răng tháo lắp đức 560
răng tháo lắp vita sứ 840
toàn hàm tháo lắp mỹ (>10 răng) 7.000.000
toàn hàm tháo lắp đức (>10 răng) 10.500.000
toàn hàm tháo lắp vita sứ (>10 răng) 17.000.000
hàm khung (chưa bao gồm răng) 2.450.000
hàm liên kết (chưa bao gồm răng) 4.200.000
hàm nhựa dẻo (chưa bao gồm răng) 2.800.000
đệm hàm cứng 1.050.000
ball abutment rhein 83 2.450.000
lưới chống gãy màu trắng 420
lưới chống gãy màu vàng 700

9. bảng giá trồng răng implant

giá trồng răng implant đơn lẻ
implant hàn quốc tiêu chuẩn (biotem) 13.500.000
implant hàn quốc cao cấp (dentium) 15.200.000
implant châu âu (c-tech) 16.800.000
implant mỹ (superline) 20.000.000
implant thụy sĩ (neodent) 22.400.000
implant super active (nobel/straumann) 31.500.000
giá trồng răng implant toàn hàm
tháo lắp implant all on 2 42.000.000
implant all on 4 63.000.000
cố định implant all on 4 119.700.000
implant all on 6 158.200.000
implant all on 4 hybrid 132.300.000
implant all on 6 hybrid 174.300.000

10. bảng giá các dịch vụ khác

đính đá răng (không bao gồm viên đá) 300
đắp răng khểnh / đắp răng nanh 500
máng chống nghiến 500

 

Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo lên hệ nha khoa để được tư vấn