Bảng giá nha khoa bệnh viện răng hàm mặt sài gòn TP. Hồ Chí Minh

Bảng thao khảo giá nha khoa bệnh viện răng hàm mặt sài gòn TP. Hồ Chí Minh

263-265 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh

Bảng chi phí nhổ răng có bảo hiểm y tế và khám dịch vụ theo yêu cầu

 

STT TÊN DVKT tại BV GIÁ BHYT TT13/2019 & TT14/2019 GIÁ ĐIỀU TRỊ THEO YÊU CẦU
1 Nhổ răng sữa 37,300 100,000
2 Nhổ chân răng sữa 37,300 100,000
3 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 102,000 300,000
4 Nhổ răng vĩnh viễn [Nhổ răng khó] 207,000 ĐỘ I:600,000 – ĐỘ II:1,000,000
5 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên 342,000 ĐỘ I:1,000,000 – ĐỘ II:1,500,000
6 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới 342,000 ĐỘ I:1,500,000 – ĐỘ II:1,800,000
7 Nhổ chân răng vĩnh viễn 190,000 ĐỘ I:200,000 – ĐỘ II:500,000
8 Nhổ chân răng vĩnh viễn [khó] 190,000 ĐỘ I:1,000,000 – ĐỘ II:1,500,000
9 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 337,000 1,000,000
10 Phẫu thuật nhổ răng ngầm 207,000 2,000,000
11 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm 2,777,000 4,000,000
12 Nhổ răng thừa 207,000 x

Bảng giá tiểu phẩu răng khôn mọc lệch

STT TÊN DVKT tại BV GIÁ BHYT TT13/2019 & TT14/2019 GIÁ ĐIỀU TRỊ THEO YÊU CẦU
1 Phẫu thuật nhổ răng ngầm (MÊ) 207,000 4,200,000
2 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên (MÊ) 342,000 ĐỘ I:3,000,000 – ĐỘ II:3,600,000
3 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới (MÊ) 342,000 ĐỘ I:3,000,000 – ĐỘ II:3,600,000
4 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm( MÊ) 2,777,000 5,000,000
5 Nhổ răng vĩnh viễn [Nhổ răng hoặc điều trị dưới gây mê hoặc tiền mê] 207,000 ĐỘ I:2,000,000 – ĐỘ II:3,000,000
6 Nhổ răng vĩnh viễn [Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ răng hàng loạt từ 4 răng trở lên] 207,000 4,000,000

 

Tẩy trắng răng

STT TÊN DVKT tại BV GIÁ BHYT TT13/2019 & TT14/2019 GIÁ ĐIỀU TRỊ THEO YÊU CẦU
1 Tẩy trắng răng / 1 lần x 1,200,000 – 3,200,000

Điều trị tuỷ răng có BHYT – khám dịch vụ

STT TÊN DVKT tại BV GIÁ BHYT TT13/2019 & TT14/2019 GIÁ ĐIỀU TRỊ THEO YÊU CẦU
1 “Điều trị răng viêm tuỷ hồi phục (Lót Fuji VII, Dycal….) bao gồm trám kết thúc” 334,000 ĐỘ I:300,000 ĐỘ II:350,000
2 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 422,000 500,000 – 1,440,000
3 Điều trị tủy dưới gây mê hoặc tiền mê (1 răng) x 2,000,000
4 Điều trị tủy răng (sử dụng trâm xoay máy) 422,000 1,000,000 – 2,000,000
5 Điều trị tủy lại 954,000 1,500,000
6 Điều trị tủy Răng 6,7 hàm dưới (sử dụng trâm xoay máy) 795,000 2,000,000
7 Điều trị tủy Răng 6,7 hàm trên (sử dụng trâm xoay máy) 925,000 2,000,000
8 Điều trị tủy răng 8 (sử dụng trâm xoay máy) 925,000 2,500,000
9 Điều trị tủy lại răng 1, 2, 3 954,000 2,000,000
10 Điều trị tủy lại răng 4, 5 954,000 2,500,000
11 Điều trị tủy lại răng 6, 7, 8 954,000 3,000,000
12 Điều trị tuỷ răng 1,2,3 sử dụng kính hiển vi 422,000 2,500,000
13 Điều trị tuỷ răng 4,5 sử dụng kính hiển vi 565,000 3,000,000
14 Điều trị tuỷ răng 6,7,8 (hàm dưới) sử dụng kính hiển vi 795,000 3,500,000
15 Điều trị tuỷ răng 6,7,8 (hàm trên) sử dụng kính hiển vi 925,000 3,500,000
16 Điều trị tuỷ răng 1,2,3 sử dụng kính hiển vi (trường hợp khó: nội nha lại, lấy dụng cụ gãy,…) 954,000 3,500,000
17 Điều trị tuỷ răng 4,5 sử dụng kính hiển vi (trường hợp khó: nội nha lại, lấy dụng cụ gãy,…) 954,000 4,000,000
18 Điều trị tuỷ răng 6,7,8 hàm trên / dưới sử dụng kính hiển vi (trường hợp khó: nội nha lại, lấy dụng cụ gãy,…) 954,000 4,500,000

Bảng giá trám răng tại bệnh viện có bhyt – khám dịch vụ

STT TÊN DVKT tại BV GIÁ BHYT TT13/2019 & TT14/2019 GIÁ ĐIỀU TRỊ THEO YÊU CẦU
1 Hàn (trám) xi măng trám tạm x 50,000
2 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 247,000 ĐỘ I:300,000
ĐỘ II:500,000
3 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 247,000 ĐỘ I:200,000
ĐỘ II:250,000
4 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite 247,000 ĐỘ I:300,000
ĐỘ II:500,000
5 Phục hồi cổ răng bằng Composite 337,000 350,000

Bảng giá khám răng hàm mặt bhyt và theo yêu cầu

STT TÊN DVKT tại BV GIÁ BHYT TT13/2019 & TT14/2019 GIÁ ĐIỀU TRỊ THEO YÊU CẦU
1 Khám Răng Hàm Mặt 38,700 50,000
2 Khám Răng Hàm Mặt [khám nội] 38,700 50,000
3 Khám theo yêu cầu riêng x 200,000
4 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) x 160,000
5 Khám + 1 lần đo độ hôi miệng (không sử dụng thuốc đặc hiệu) x 300,000
6 Khám + 2 lần đo độ hôi miệng (có sử dụng thuốc cho lần đo thứ 2) x 400,000
7 Khám chuyên biệt khớp thái dương hàm x 200,000
8 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Răng Hàm Mặt 200,000 1,000,000

CÁC THỦ THUẬT VÀ PHẪU THUẬT TRONG MIỆNG

STT TÊN DVKT tại BV GIÁ BHYT TT13/2019 & TT14/2019 GIÁ ĐIỀU TRỊ THEO YÊU CẦU
1 Bấm gai xương ổ răng (1 Răng) x 950,000
2 Bấm gai xương trên 2 ổ răng: Điều chỉnh sóng hàm < 04 răng x 1,000,000
3 Bấm gai xương trên 2 ổ răng: Điều chỉnh sóng hàm từ 04 đến 06 răng x 1,100,000
4 Bấm gai xương trên 2 ổ răng: Điều chỉnh sóng hàm > 06 răng x ĐỘ I:1,200,000 – ĐỘ II:1,500,000
5 Bộc lộ răng ngầm trong xương (chỉnh nha) x 1,000,000
6 Phẫu thuật cắt cuống răng [hàng loạt từ 4 răng trở lên] x 4,000,000
7 Phẫu thuật cắt cuống răng x 1,500,000
8 Phẫu thuật cắt cuống trám ngược bằng Biodentine x 4,000,000
9 Cắt cuống răng nhiều chân x 2,000,000
10 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 295,000 600,000
11 Phẫu thuật cắt phanh môi 295,000 600,000
12 Phẫu thuật cắt phanh má 295,000 600,000
13 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi bằng laser BHYT chi trả tối đa 295,000 1,000,000
14 Phẫu thuật cắt phanh môi bằng laser BHYT chi trả tối đa 295,000 1,000,000
15 Phẫu thuật cắt phanh má bằng laser BHYT chi trả tối đa 295,000 1,000,000
16 Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng 455,000 850,000
17 Cắt lợi di động để làm hàm giả 415,000 1,000,000
18 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 158,000 200,000
19 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng 535,000 2,000,000
20 Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt [trong miệng] x 1,500,000
21 Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt [ngoài miệng] x 1,500,000
22 Chích rạch áp xe nhỏ 186,000 200,000
23 Chích hạch viêm mủ 186,000 200,000
24 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm 1,014,000 1,000,000
25 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm 455,000 1,000,000
26 Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên x 2,400,000
27 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1,784,000 1,900,000
28 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm 1,784,000 3,000,000
29 Cắt u vùng hàm mặt đơn giản [Lấy u lành 3 đến 5cm] 2,627,000 3,000,000
30 Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt x 274,000
31 Cắt chỉ sau phẫu thuật x 40,000
32 Gắp mảnh vỡ thân răng x 100,000

 

Bảng giá cấy ghép Implant

STT TÊN DVKT tại BV GIÁ BHYT TT13/2019 & TT14/2019 GIÁ ĐIỀU TRỊ THEO YÊU CẦU
1 Implant: MIS-7 (Israel), MIS-M4 (Israel), NEO (Korea), DENTIS (Korea), OSSTEM TSIII SA (KOREA), NEOdent( Brazil) x 15,000,000
2 HI-TEC IMPLANT (Israel), MIS-C1 (Germany), Dentium (USA), OSSTEM TSIII CA (KOREA), Kontact( Pháp), Adin( Isarel) x 18,000,000
3 MIS V3 (GERMANY), SIC ( Thụy Sỹ) x 20,000,000
4 NOBEL CC (USA) x 24,000,000
5 STRAUMANN STANDARD (Swiss) x 27,000,000
6 STRAUMANN ACTIVE (Swiss), NOBEL ACTIVE (USA) x 29,000,000
7 Implant gò má x 50,000,000
8 Implant RITTER x 20,000,000
9 Implant Hahn x 22,000,000
10 Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant (Lỗ cắm đầu tiên của máng) x 3,300,000
11 Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant (Lỗ cắm đầu tiên của máng) Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant (Lỗ cắm thứ hai trở đi của máng) x 700,000
12 Implant Zygoma Neodent x 44,000,000

Bảng giá nâng xoang hở – xoan kính

STT TÊN DVKT tại BV GIÁ BHYT TT13/2019 & TT14/2019 GIÁ ĐIỀU TRỊ THEO YÊU CẦU
1 Phẫu thuật nâng xoang kín x 4,000,000 – 6,000,000
2 Phẫu thuật nâng xoang hở x 6,000,000

Bảng giá phục hình răng sứ

STT TÊN DVKT tại BV GIÁ BHYT TT13/2019 & TT14/2019 GIÁ ĐIỀU TRỊ THEO YÊU CẦU
1 Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant x 1,500,000
2 Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant x 3,000,000
3 Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant (Sứ Cercon, Zirconia) x 6,000,000
4 Chụp sứ kim loai thường gắn bằng ốc vít trên Implant x 3000000
5 Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant x 4,000,000
6 Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant ( sứ zirconia) x 7,000,000
7 Phục hình bằng nhựa trên implant (hệ thống Nobel) x 4,000,000
8 Phục hình tạm bằng nhựa trên implant (hệ thống Dentium) x 1,500,000
9 Hàm tạm hybrid (Abutment Multiunit) x 15,000,000
10 Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant x 9,000,000
11 Hàm tháo lắp hoàn tất (Thanh bar + răng nhựa) trên 2 trụ Implant x 70,000,000
12 Hàm tháo lắp hoàn tất (Thanh bar + răng nhựa) trên 3 trụ Implant x 75,000,000
13 Hàm tháo lắp hoàn tất (Thanh bar + răng nhựa) trên 4 trụ Implant x 80,000,000
14 Hàm tháo lắp hoàn tất (Thanh bar + răng nhựa) trên 5 trụ Implant x 90,000,000
15 Hàm tháo lắp hoàn tất (Thanh bar + răng nhựa) trên 6 trụ Implant x 100,000,000
16 Hàm hybrid hoàn tất (Thanh bar + răng sứ, Abutment Multiunit, bắt vít titan) x 60,000,000
17 Hàm hybrid hoàn tất (Sườn titan + răng nhựa + Abutment Multiunit, + bắt vít titan – 4 trụ implant) x 70,000,000
18 Hàm hybrid hoàn tất (Sườn titan + răng nhựa + Abutment Multiunit, + bắt vít titan – 6 trụ implant) x 90,000,000
19 Hàm hybrid hoàn tất (Sườn Zirconia + răng nhựa + Abutment Multiunit + bắt vít titan – 4 trụ implant) x 110,000,000
20 Hàm hybrid hoàn tất (Sườn zirconia + răng nhựa + Abutment Multiunit,bắt vít titan -6 trụ implant) x 130,000,000
21 Hàm hybrid hoàn tất (Sườn titan + răng sứ + Abutment Multiunit + bắt vít titan – 4 trụ implant) x 150,000,000
22 Hàm hybrid hoàn tất (Sườn titan + răng sứ + Abutment Multiunit + bắt vít titan – 6 trụ implant) x 170,000,000
23 Hàm hybrid hoàn tất (Sườn zirconia+ răng sứ, Abutment Multiunit, bắt vít titan) (4 trụ implant) x 190,000,000
24 Hàm hybrid hoàn tất (Sườn zirconia + răng sứ, Abutment Multiunit, bắt vít titan – 6 trụ implant) x 210,000,000
25 Hàm giả hybrid tháo lắp titan (thanh bar titan + Abutment)- 2 trụ implant x 40,000,000
26 Hàm giả hybrid tháo lắp titan (thanh bar titan + Abutment – 4 trụ implant) x 60,000,000

Bảng giá chữa viêm nha chu

STT TÊN DVKT tại BV GIÁ BHYT TT13/2019 & TT14/2019 GIÁ ĐIỀU TRỊ THEO YÊU CẦU
1 Khám đánh giá nha chu toàn diện x 500,000
2 Lấy cao răng và đánh bóng răng 134,000 150.000 – 360.000
3 Cạo vôi và xử lý mặt gốc răng (1 sextant) 74,000 500,000
4 Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng 820,000 1,000,000
5 Phẫu thuật cắt nướu (1 răng) x 200,000
6 Tạo hình lợi trong viêm quanh răng x 1,000,000 – 2,000,000
7 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học 1,049,000 2,000,000
8 Ghép xương tự thân (lấy xương trong miệng: vùng cằm, vùng góc hàm dưới) 2,241,000 5,000,000 – 20,000,000
9 Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên [1-4 răng] 1,388,000 2,000,000
10 Phẫu thuật che phủ chân răng 1,388,000 2,000,000 – 5,000,000
11 Phẫu thuật định vị vị trí môi trên trong điều trị cười hở lợi 1,388,000 5,000,000
12 Liên kết cố định răng lung lay bằng composite sợi x 2,000,000
13 Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng (1 răng) 820,000 1,000,000

Tag: bảng giá bệnh viện răng hàm mặt
bảng giá trồng răng implant bệnh viện răng hàm mặt
bảng giá niềng răng bệnh viện răng hàm mặt
bảng giá bệnh viện răng hàm mặt trung ương
bảng giá bọc răng sứ bệnh viện răng hàm mặt
bảng giá nhổ răng ở bệnh viện răng hàm mặt
bảng giá răng hàm mặt trung ương
bảng giá cấy ghép implant bệnh viện răng hàm mặt
bệnh viện răng hàm mặt trung ương bảng giá
bảng giá niềng răng bệnh viện 108
răng hàm mặt trung ương bảng giá
bảng giá nhổ răng khôn bệnh viện răng hàm mặt
bảng giá răng hàm mặt
bệnh viện răng hàm mặt bảng giá
bảng giá dịch vụ răng hàm mặt
bảng giá cấy implant tại bệnh viện răng hàm mặt
bảng giá khoa răng hàm mặt đại học y dược
bảng giá nhổ răng bệnh viện răng hàm mặt
bảng giá trồng răng bệnh viện răng hàm mặt
bảng giá implant bệnh viện răng hàm mặt
bảng giá implant răng hàm mặt trung ương
bảng giá làm răng ở bệnh viện răng hàm mặt
bảng giá dịch vụ răng hàm mặt trung ương
bảng giá viện răng hàm mặt trung ương
bảng giá trám răng bệnh viện răng hàm mặt
bảng giá bv răng hàm mặt
bảng giá bv răng hàm mặt trung ương
bảng giá làm răng tại bệnh viện răng hàm mặt
bảng giá niềng răng tại bệnh viện răng hàm mặt
bảng giá răng sứ bệnh viện răng hàm mặt
bảng giá làm răng bệnh viện răng hàm mặt
bảng giá bệnh viện răng hàm mặt nguyễn chí thanh
bệnh viện răng hàm mặt trần hưng đạo bảng giá
bang gia benh vien rang ham mat
bảng giá niềng răng ở bệnh viện răng hàm mặt
bảng giá bệnh viện răng hàm mặt trần hưng đạo
bảng giá tẩy trắng răng bệnh viện răng hàm mặt
bảng giá dịch vụ bệnh viện răng hàm mặt
bang gia rang ham mat
khám bệnh
khám
khám dịch vụ đại học y
dịch vụ khám bệnh
khám bệnh dịch vụ
dịch vụ khám
khoa răng hàm mặt bệnh viện đại học y
khám dịch vụ bệnh viện đại học y
khám dịch